Bảng khoảng hao mòn pin

Nhập dung lượng tối đa trong Cài đặt iPhone và số vòng sạc nếu có, rồi tải bảng có khoảng hao mòn mỗi tháng và số tháng còn lại trước khi xuống 80% — luôn là một khoảng, không bao giờ là điểm số.

Mọi kết quả đều là một khoảng với biên ±25% quanh mức trung bình quan sát được. Không dự đoán bằng một con số, không có điểm sức khỏe.

Bạn cung cấp: Tháng mua, Dung lượng tối đa %, Số vòng sạcƯớc tính: Tuổi (tháng), Hao mòn % mỗi tháng, Số tháng đến 80%, Vòng sạc mỗi tháng

Tuổi (tháng)Ước tính

24

Hao mòn % mỗi thángƯớc tính

0.38–0.63

Số tháng đến 80%Ước tính

12–22

Vòng sạc mỗi thángƯớc tính

17.2

Tuổi (tháng)Ước tính

1

Hao mòn % mỗi thángƯớc tính

0.00–0.00

Số tháng đến 80%Ước tính

Chưa có hao mòn đo được

Vòng sạc mỗi thángƯớc tính

Tuổi (tháng)Ước tính

66

Hao mòn % mỗi thángƯớc tính

0.24–0.40

Số tháng đến 80%Ước tính

Đã ở mức 80% hoặc thấp hơn

Vòng sạc mỗi thángƯớc tính

Tối đa 10 thiết bị.Số vòng sạc không bắt buộc; các mẫu mới hiển thị trong Tình trạng pin.

Thiết bị

3

Dung lượng tối đa %Bạn cung cấp

79

Số tháng đến 80%Ước tính

Đã ở mức 80% hoặc thấp hơn

Dữ liệu nhập chỉ ở trong thẻ này. Không tải lên, tài khoản, theo dõi dữ liệu nhập hay lưu trữ. Tải lại sẽ xóa thay đổi.

Ví dụ có lời giải

Ba thiết bị kiểm tra vào 2026-09: một iPhone hai năm tuổi ở 88% với 412 vòng sạc, một máy mới vẫn 100% và một máy cũ đã ở 79%.

Thiết bịTháng muaDung lượng tối đa %Số vòng sạcTuổi (tháng)Hao mòn % mỗi tháng (thấp)Hao mòn % mỗi tháng (cao)Số tháng đến 80% (thấp)Số tháng đến 80% (cao)Nguồn
Thiết bị 12024-0988412240.380.631222Bạn cung cấp: Tháng mua, Dung lượng tối đa %, Số vòng sạc; Ước tính: Tuổi (tháng), Hao mòn % mỗi tháng, Số tháng đến 80%
Thiết bị 22026-0810010.000.00Chưa có hao mòn đo đượcChưa có hao mòn đo đượcBạn cung cấp: Tháng mua, Dung lượng tối đa %; Ước tính: Tuổi (tháng), Hao mòn % mỗi tháng, Số tháng đến 80%
Thiết bị 32021-0379660.240.40Đã ở mức 80% hoặc thấp hơnĐã ở mức 80% hoặc thấp hơnBạn cung cấp: Tháng mua, Dung lượng tối đa %; Ước tính: Tuổi (tháng), Hao mòn % mỗi tháng, Số tháng đến 80%
Tháng hiện tại2026-09
Tải CSV ví dụ

Công thức và giới hạn

Hao mòn mỗi tháng = (100 − dung lượng) ÷ tuổi tính bằng tháng, hiển thị với biên ±25%. Số tháng đến 80% = (dung lượng − 80) ÷ hao mòn; cận dưới từ tốc độ cao, cận trên từ tốc độ thấp. Vòng sạc mỗi tháng = vòng sạc ÷ tuổi.

Thiết bị 1: (100 − 88) ÷ 24 = 0.50 %/Tuổi (tháng) → ±25% → 0.38–0.63; (88 − 80) ÷ Hao mòn % mỗi tháng → 12–22
Thiết bị 2: (100 − 100) ÷ 1 = 0.00 %/Tuổi (tháng) → ±25% → 0.00–0.00; (100 − 80) ÷ Hao mòn % mỗi tháng → Chưa có hao mòn đo được
Thiết bị 3: (100 − 79) ÷ 66 = 0.32 %/Tuổi (tháng) → ±25% → 0.24–0.40; (79 − 80) ÷ Hao mòn % mỗi tháng → Đã ở mức 80% hoặc thấp hơn

Dung lượng từ 60 đến 100 theo phần trăm nguyên, vòng sạc từ 0 đến 3000, tháng mua từ 2007 đến 2099 với tuổi từ 1 đến 240 tháng, tối đa 10 thiết bị. Tháng theo dạng YYYY-MM. Dữ liệu chỉ nằm trong thẻ này; không đo hay đọc gì từ điện thoại của bạn.

Ứng dụng tùy chọn

Bảng miễn phí này không cần ứng dụng. Xem tính năng và giá hiện tại trên từng trang App Store.